自助洗衣店

自助洗衣店
zhùdiàn
tự trợ tẩy y điếm

tiệm giặt tự phục vụ; tiệm giặt đồng xu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiệm giặt tự phục vụ; tiệm giặt đồng xu

    • Tiệm giặt tự động này rất sạch sẽ.

  2. danh từ

    tiệm giặt tự phục vụ; tiệm giặt đồng xu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.