自动柜员机

自动柜员机
dòngguìyuán
tự động quỹ viên cơ

máy rút tiền tự động (ATM)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy rút tiền tự động (ATM)

    • Máy ATM ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.