自作主张

自作主张
zuòzhǔzhāng
tự tác chủ trương

tự ý quyết định; tự tiện làm theo ý mình [thành ngữ]

1 nghĩa#27008
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự ý quyết định; tự tiện làm theo ý mình [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tự mình quyết định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.