- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự ý quyết định; tự tiện làm theo ý mình [thành ngữ]
tự ý quyết định; tự tiện làm theo ý mình [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự mình quyết định.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
tự ý quyết định; tự tiện làm theo ý mình [thành ngữ]
tự ý quyết định; tự tiện làm theo ý mình [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự mình quyết định.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.