rěn
nhẫm
bộ nhục · 12 nét

no căn; no bụng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    no căn; no bụng

  2. tính từ

    mềm (chín nhừ); nhừ

    • Thịt này đã chín rồi.

  3. tính từ

    ngon; mềm ngon

    • Món ăn này rất ngon.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.