dịch
bộ nhục · 12 nét

nách; hố nách

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nách; hố nách

    • Dưới nách hơi ngứa.

  2. danh từ

    nách; hõm nách (sinh học: axilla)

    • Nách là một phần của cơ thể.

  3. danh từ

    nách (cây); hõm nách (thực vật)

    • Chồi nách là chồi bên của thực vật.

  4. danh từ

    nách; hõm nách

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.