tǐng
đĩnh
bộ nhục · 10 nét

thịt ức; thịt ngực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịt ức; thịt ngực

    • Miếng thịt ức này rất tươi.

  2. tính từ

    thẳng; cứng thẳng

    • Anh ấy đứng thẳng tắp, ưỡn ngực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.