ér
nhi
bộ nhục · 10 nét

nấu nhừ; hầm nhừ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nấu nhừ; hầm nhừ

  2. nấu nhừ; hầm mềm

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.