yāng
ương
bộ nhục · 9 nét

rốn; lỗ rốn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rốn; lỗ rốn

    • Rốn của em bé rất nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.