/
聩
聩
hội
⽿bộ nhĩ · 15 nétđiếc bẩm sinh; (bóng) mù quáng; u mê
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
điếc bẩm sinh; (bóng) mù quáng; u mê
- 貳形tính từ
điếc tai; điếc
- 。
Tai anh ấy rất điếc.
- 參形tính từ
điếc; đần độn; u mê
- 。
Anh ấy rất ngu ngốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
聩
Phồn thể聵
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
điếc bẩm sinh; (bóng) mù quáng; u mê
- 貳形tính từ
điếc tai; điếc
- 。
Tai anh ấy rất điếc.
- 參形tính từ
điếc; đần độn; u mê
- 。
Anh ấy rất ngu ngốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)