Tới nội dung chính

聩

聩
kuì
hội
⽿bộ nhĩ · 15 nét

điếc bẩm sinh; (bóng) mù quáng; u mê

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    điếc bẩm sinh; (bóng) mù quáng; u mê

  2. 貳形tính từ

    điếc tai; điếc

    • 。

      Tai anh ấy rất điếc.

  3. 參形tính từ

    điếc; đần độn; u mê

    • 。

      Anh ấy rất ngu ngốc.

聩
kuì
hội
BỘ THỦ⽿
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu