guō
quát
⽿bộ nhĩ · 12 nét

ồn ào; náo loạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ồn ào; náo loạn

    • Âm thanh này quá ồn ào.

  2. động từ

    ồn ào; náo loạn

    • Bên ngoài rất ồn ào.

  3. tính từ

    ồn ào; chói tai

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.