Tới nội dung chính

聃

聃
dān
đam
⽿bộ nhĩ · 11 nét

tai không vành; (dùng trong tên người, như Lão Đam)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tai không vành; (dùng trong tên người, như Lão Đam)

聃
dān
đam
BỘ THỦ⽿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu