/
耿耿
耿耿
cảnh cảnh
ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)
- 。
Dải ngân hà sáng chói.
- 貳形tính từ
tận tụy; trung thành; (bóng) canh cánh (trong lòng)
- 。
Anh ấy vẫn còn canh cánh trong lòng.
- 參形tính từ
canh cánh (bận lòng); trung thành tận tụy
- 肆形tính từ
trăn trở; canh cánh (trong lòng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
耿耿
Phồn thể耿
cảnh cảnh
ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)
- 。
Dải ngân hà sáng chói.
- 貳形tính từ
tận tụy; trung thành; (bóng) canh cánh (trong lòng)
- 。
Anh ấy vẫn còn canh cánh trong lòng.
- 參形tính từ
canh cánh (bận lòng); trung thành tận tụy
- 肆形tính từ
trăn trở; canh cánh (trong lòng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)