耿耿

耿耿
gěnggěng
cảnh cảnh

ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)

    • Dải ngân hà sáng chói.

  2. tính từ

    tận tụy; trung thành; (bóng) canh cánh (trong lòng)

    • Anh ấy vẫn còn canh cánh trong lòng.

  3. tính từ

    canh cánh (bận lòng); trung thành tận tụy

  4. tính từ

    trăn trở; canh cánh (trong lòng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.