gěng
cảnh
⽿bộ nhĩ · 10 nét

(văn) sáng ngời; rực rỡ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) sáng ngời; rực rỡ

  2. tính từ

    thẳng thắn; ngay thẳng; trung trực

    • Anh ấy là một người chính trực.

  3. danh từ

    họ Cảnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.