/
耽
耽
đam
⽿bộ nhĩ · 10 nétđắm chìm; say mê; đam mê
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đắm chìm; say mê; đam mê
- 。
Đừng lãng phí thời gian.
- 貳动động từ
trì hoãn; chậm trễ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
耽
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đắm chìm; say mê; đam mê
- 。
Đừng lãng phí thời gian.
- 貳动động từ
trì hoãn; chậm trễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)