dān
đam
⽿bộ nhĩ · 10 nét

đắm chìm; say mê; đam mê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đắm chìm; say mê; đam mê

    • Đừng lãng phí thời gian.

  2. động từ

    trì hoãn; chậm trễ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.