dān
đam
⽿bộ nhĩ · 10 nét

tai không vành; (dùng trong tên người, như Lão Đam)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tai không vành; (dùng trong tên người, như Lão Đam)(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.