Tới nội dung chính

耸

耸
sǒng
tủng
⽿bộ nhĩ · 10 nét

rùng mình; sửng sốt; vươn cao; kích động

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    rùng mình; sửng sốt; vươn cao; kích động

    • 。

      Tin tức này rất giật gân.

  2. 貳动động từ

    nhô lên; vươn cao; (làm) sửng sốt

    • 。

      Anh ấy nhún vai.

  3. 參动động từ

    nhún (vai); sừng sững; cao vút

  4. 肆动động từ

    cao vút; sừng sững; (làm) rùng mình

    • 。

      Những tòa nhà cao tầng sừng sững.

  5. 伍形tính từ

    cao vút; sừng sững; (làm) giật mình

    • 。

      Ngọn núi này rất cao chót vót.

  6. 陸动động từ

    cao vút; sừng sững; nhô lên

    • 。

      Những tòa nhà cao tầng sừng sững đứng ở trung tâm thành phố.

耸
sǒng
tủng
BỘ THỦ⽿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu