耳麦

耳麦
ěrmài
nhĩ mạch

tai nghe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tai nghe

    • Tôi thích nghe nhạc bằng tai nghe.

  2. danh từ

    tai nghe

    • Tôi thích dùng tai nghe để nghe nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.