Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
耙地
耙地
ba địa
cào đất; bừa đất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cào đất; bừa đất
- 。
Nông dân đang bừa đất trên cánh đồng.
- 貳动động từ
cào/bừa đất; làm tơi đất
- 。
Nông dân đang cày đất trên cánh đồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耙地
Phồn thể耙
ba địa
cào đất; bừa đất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cào đất; bừa đất
- 。
Nông dân đang bừa đất trên cánh đồng.
- 貳动động từ
cào/bừa đất; làm tơi đất
- 。
Nông dân đang cày đất trên cánh đồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.