耗电

耗电
hàodiàn
hao điện

tiêu thụ điện; hao điện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu thụ điện; hao điện

    • Thiết bị điện này rất tốn điện.

  2. danh từ

    tiêu thụ điện; hao điện

    • Thiết bị điện này rất tốn điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.