耗材

耗材
hàocái
hao tài

vật tư tiêu hao; vật liệu tiêu dùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vật tư tiêu hao; vật liệu tiêu dùng

    • Những vật tư tiêu hao này rất đắt.

  2. động từ

    vật tư tiêu hao; vật liệu tiêu dùng

    • Chúng tôi tiêu thụ rất nhiều vật liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.