耗损

耗损
hàosǔn
hao tổn

tiêu hao; lãng phí; hao tốn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu hao; lãng phí; hao tốn

    • Đừng lãng phí thời gian của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.