耗子

耗子
hàozi
hao tử

chuột (khẩu ngữ/phương ngữ)

1 nghĩa#17679
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuột (khẩu ngữ/phương ngữ)

    • Con chuột này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.