- 耒lỗi(cái cày (nông cụ))BỘ
- 毛mao(lông, tóc)HÌNH THANH
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
chuột (khẩu ngữ/phương ngữ)
chuột (khẩu ngữ/phương ngữ)
Con chuột này rất nhỏ.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
chuột (khẩu ngữ/phương ngữ)
chuột (khẩu ngữ/phương ngữ)
Con chuột này rất nhỏ.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.