耕田

耕田
gēngtián
canh điền

cày ruộng; canh tác đất đai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cày ruộng; canh tác đất đai

    • Nông dân đang cày ruộng.

  2. động từ

    cày ruộng; canh tác đồng ruộng

    • Nông dân đang cày ruộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.