Tới nội dung chính

耍花招

耍花招
shuǎhuāzhāo
soạ hoa chiêu

chơi trò; chơi xỏ; dùng thủ đoạn lừa lọc

1 nghĩa#16691
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chơi trò; chơi xỏ; dùng thủ đoạn lừa lọc

    • 。

      Anh ấy thích giở trò.

耍
shuǎ
soạ
BỘ THỦ⽽
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu