Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
/
耍花招
耍花招
soạ hoa chiêu
chơi trò; chơi xỏ; dùng thủ đoạn lừa lọc
1 nghĩa#16691
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chơi trò; chơi xỏ; dùng thủ đoạn lừa lọc
- 。
Anh ấy thích giở trò.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)HÌNH THANH
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
耍花招
Phồn thể耍
soạ hoa chiêu
chơi trò; chơi xỏ; dùng thủ đoạn lừa lọc
1 nghĩa#16691
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chơi trò; chơi xỏ; dùng thủ đoạn lừa lọc
- 。
Anh ấy thích giở trò.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 召triệu(triệu tập, gọi lại)HÌNH THANH
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.