考察队

考察队
kǎocháduì
khảo sát đội

đoàn khảo sát; đội điều tra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đoàn khảo sát; đội điều tra

    • Đội khảo sát đã khởi hành rồi.

  2. danh từ

    đoàn khảo sát; đội thám hiểm khoa học

    • Đội khảo sát đã xuất phát rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (biến thể 老))BỘ
  • khảo(âm nền, vật cong)HÀI THANH

Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.