老路

老路
lǎo
lão lộ

con đường cũ; lối mòn cũ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con đường cũ; lối mòn cũ

    • Con đường này là đường cũ.

  2. danh từ

    con đường cũ; lối mòn cũ

    • Chúng ta đi đường cũ đi.

  3. danh từ

    con đường cũ; lối mòn

  4. danh từ

    con đường cũ; lối mòn cũ

    • Anh ấy luôn đi theo lối cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.