老趼

老趼
lǎojiǎn
lão kiển

vết chai; chai chân (do cọ xát lâu ngày)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vết chai; chai chân (do cọ xát lâu ngày)

    • Chân anh ấy có rất nhiều vết chai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.