老账

老账
lǎozhàng
lão trướng

nợ cũ; chuyện cũ chưa giải quyết

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nợ cũ; chuyện cũ chưa giải quyết

    • Anh ấy luôn tính toán sổ sách cũ.

  2. danh từ

    nợ cũ; chuyện cũ chưa tính

    • Anh ấy luôn nhắc đến món nợ cũ.

  3. danh từ

    chuyện cũ chưa giải quyết; nợ cũ (bóng)

    • Giữa chúng ta không có ân oán cũ.

  4. danh từ

    nợ cũ; mối thù cũ; chuyện cũ chưa giải quyết

    • Chúng ta đừng nhắc lại chuyện cũ nữa.

  5. danh từ

    nợ cũ; thù cũ; ân oán cũ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.