Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
老账
nợ cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
- 。
Anh ấy luôn tính toán sổ sách cũ.
- 貳名danh từ
nợ cũ; chuyện cũ chưa tính
- 。
Anh ấy luôn nhắc đến món nợ cũ.
- 參名danh từ
chuyện cũ chưa giải quyết; nợ cũ (bóng)
- 。
Giữa chúng ta không có ân oán cũ.
- 肆名danh từ
nợ cũ; mối thù cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
- 。
Chúng ta đừng nhắc lại chuyện cũ nữa.
- 伍名danh từ
nợ cũ; thù cũ; ân oán cũ
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
nợ cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
NGHĨA
- 壹名danh từ
nợ cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
- 。
Anh ấy luôn tính toán sổ sách cũ.
- 貳名danh từ
nợ cũ; chuyện cũ chưa tính
- 。
Anh ấy luôn nhắc đến món nợ cũ.
- 參名danh từ
chuyện cũ chưa giải quyết; nợ cũ (bóng)
- 。
Giữa chúng ta không có ân oán cũ.
- 肆名danh từ
nợ cũ; mối thù cũ; chuyện cũ chưa giải quyết
- 。
Chúng ta đừng nhắc lại chuyện cũ nữa.
- 伍名danh từ
nợ cũ; thù cũ; ân oán cũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜