老谋深算

老谋深算
lǎomóushēnsuàn
lão mưu thâm toán

lão luyện mưu sâu tính xa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lão luyện mưu sâu tính xa [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người thâm sâu khó lường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.