Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老谋深算
老谋深算
lão mưu thâm toán
lão luyện mưu sâu tính xa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lão luyện mưu sâu tính xa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người thâm sâu khó lường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
老谋深算
Phồn thể老謀深算
lão mưu thâm toán
lão luyện mưu sâu tính xa [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
lão luyện mưu sâu tính xa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người thâm sâu khó lường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜