老虎钳

老虎钳
lǎoqián
lão hổ kiềm

kìm mỏ hổ; êtô (kẹp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kìm mỏ hổ; êtô (kẹp)

    • Anh ấy dùng kìm mỏ quạ để sửa xe đạp.

  2. danh từ

    kìm; kìm mỏ nhọn; kìm vạn năng

    • Anh ấy dùng kìm cộng lực để sửa xe đạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.