Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老虎钳
老虎钳
lão hổ kiềm
kìm mỏ hổ; êtô (kẹp)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kìm mỏ hổ; êtô (kẹp)
- 。
Anh ấy dùng kìm mỏ quạ để sửa xe đạp.
- 貳名danh từ
kìm; kìm mỏ nhọn; kìm vạn năng
- 。
Anh ấy dùng kìm cộng lực để sửa xe đạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老虎钳
Phồn thể老虎鉗
lão hổ kiềm
kìm mỏ hổ; êtô (kẹp)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kìm mỏ hổ; êtô (kẹp)
- 。
Anh ấy dùng kìm mỏ quạ để sửa xe đạp.
- 貳名danh từ
kìm; kìm mỏ nhọn; kìm vạn năng
- 。
Anh ấy dùng kìm cộng lực để sửa xe đạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜