老花镜

老花镜
lǎohuājìng
lão hoa kính

kính lão; kính viễn thị (dành cho người già)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính lão; kính viễn thị (dành cho người già)

    • Tôi cần một cặp kính lão.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.