Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老粗
老粗
lão thô
người thô lỗ; kẻ ít học; người quê mùa
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thô lỗ; kẻ ít học; người quê mùa
- 。
Anh ấy là một người thô lỗ.
- 貳名danh từ
người thô lỗ; kẻ quê mùa; (khẩu) đồ nhà quê
- 參名danh từ
người thô lỗ; kẻ quê mùa; (khẩu) đồ thô thiển
- 肆名danh từ
người thô lỗ; kẻ ít học
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 且thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
老粗
Phồn thể老
lão thô
người thô lỗ; kẻ ít học; người quê mùa
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người thô lỗ; kẻ ít học; người quê mùa
- 。
Anh ấy là một người thô lỗ.
- 貳名danh từ
người thô lỗ; kẻ quê mùa; (khẩu) đồ nhà quê
- 參名danh từ
người thô lỗ; kẻ quê mùa; (khẩu) đồ thô thiển
- 肆名danh từ
người thô lỗ; kẻ ít học
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜