老粗

老粗
lǎo
lão thô

người thô lỗ; kẻ ít học; người quê mùa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thô lỗ; kẻ ít học; người quê mùa

    • Anh ấy là một người thô lỗ.

  2. danh từ

    người thô lỗ; kẻ quê mùa; (khẩu) đồ nhà quê

  3. danh từ

    người thô lỗ; kẻ quê mùa; (khẩu) đồ thô thiển

  4. danh từ

    người thô lỗ; kẻ ít học

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.