Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老神在在
老神在在
lão thần tại tại
bình thản; điềm tĩnh; không xao động (khẩu ngữ Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình thản; điềm tĩnh; không xao động (khẩu ngữ Đài Loan)
- 。
Anh ấy luôn bình tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
老神在在
Phồn thể老
lão thần tại tại
bình thản; điềm tĩnh; không xao động (khẩu ngữ Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bình thản; điềm tĩnh; không xao động (khẩu ngữ Đài Loan)
- 。
Anh ấy luôn bình tĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜