老神在在

老神在在
lǎoshénzàizài
lão thần tại tại

bình thản; điềm tĩnh; không xao động (khẩu ngữ Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bình thản; điềm tĩnh; không xao động (khẩu ngữ Đài Loan)

    • Anh ấy luôn bình tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.