老牌

老牌
lǎopái
lão bài

thương hiệu lâu đời; nhãn hiệu nổi tiếng lâu năm

3 nghĩa#47740
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thương hiệu lâu đời; nhãn hiệu nổi tiếng lâu năm

    • Đây là một công ty lâu đời.

  2. tính từ

    thương hiệu lâu đời; kỳ cựu; lão làng

    • Đây là một nhà hàng kiểu cũ.

  3. danh từ

    thương hiệu lâu đời; lão luyện; kỳ cựu

    • Anh ấy là một diễn viên kỳ cựu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.