Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老牌
老牌
lão bài
thương hiệu lâu đời; nhãn hiệu nổi tiếng lâu năm
3 nghĩa#47740
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thương hiệu lâu đời; nhãn hiệu nổi tiếng lâu năm
- 。
Đây là một công ty lâu đời.
- 貳形tính từ
thương hiệu lâu đời; kỳ cựu; lão làng
- 。
Đây là một nhà hàng kiểu cũ.
- 參名danh từ
thương hiệu lâu đời; lão luyện; kỳ cựu
- 。
Anh ấy là một diễn viên kỳ cựu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
老牌
Phồn thể老
lão bài
thương hiệu lâu đời; nhãn hiệu nổi tiếng lâu năm
3 nghĩa#47740
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thương hiệu lâu đời; nhãn hiệu nổi tiếng lâu năm
- 。
Đây là một công ty lâu đời.
- 貳形tính từ
thương hiệu lâu đời; kỳ cựu; lão làng
- 。
Đây là một nhà hàng kiểu cũ.
- 參名danh từ
thương hiệu lâu đời; lão luyện; kỳ cựu
- 。
Anh ấy là một diễn viên kỳ cựu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜