Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老江湖
老江湖
lão giang hồ
người lão luyện giang hồ; kẻ từng trải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người lão luyện giang hồ; kẻ từng trải
- 。
Anh ấy là một người từng trải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
老江湖
Phồn thể老
lão giang hồ
người lão luyện giang hồ; kẻ từng trải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người lão luyện giang hồ; kẻ từng trải
- 。
Anh ấy là một người từng trải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜