老汉

老汉
lǎohàn
lão hán

ông già; (khẩu) lão

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ông già; (khẩu) lão

    • Ông lão đó rất hiền lành.

  2. danh từ

    ông lão (cách người già tự xưng)

    • Lão già này năm nay đã bảy mươi tuổi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.