老头

老头
lǎotóu
lão đầu

ông già; cụ ông

4 nghĩa#3450
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ông già; cụ ông

    年纪很大的男人niánjì hěn dà de nánrén

    • Ông già đó là ai?

  2. danh từ

    ông già; (khẩu) lão

    年纪很大的男人niánjì hěn dà de nánrén

    • Ông lão kia là ai?

  3. danh từ

    cha; ông (bố; ông lão)

    年纪很大的男人;父亲niánjì hěn dà de nánrén;fùqin

    • Ông lão đó là ông nội của tôi.

  4. danh từ

    chồng (cách gọi thân mật)

    妻子对丈夫的亲切称呼qīzi duì zhàngfu de qīnqiè chēnghū

    • Chồng tôi rất yêu tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.