老毛子

老毛子
lǎomáozi
lão mao tử

(lóng, khinh) người Nga; người Tây (đặc biệt là người Nga)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng, khinh) người Nga; người Tây (đặc biệt là người Nga)

    • Anh ấy không phải là người phương Tây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.