老歌

老歌
lǎo
lão ca

bài hát cũ; nhạc xưa

1 nghĩa#29764
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bài hát cũ; nhạc xưa

    • Tôi thích nghe nhạc cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.