老总

老总
lǎozǒng
lão tổng

sếp; thủ trưởng; ông chủ

5 nghĩa#38809
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sếp; thủ trưởng; ông chủ

    • Hôm nay sếp không có ở công ty.

  2. danh từ

    sếp lớn; tổng giám đốc; (thời nhà Thanh) quan chức cấp cao

    • Hôm nay sếp sẽ họp.

  3. danh từ

    thủ lĩnh; đại ca; anh cả

  4. danh từ

    sếp lớn; tổng chỉ huy (trong Quân đội Nhân dân, dùng sau họ)

    • Ông Lý hôm nay không đến.

  5. danh từ

    (cũ) cách gọi lịch sự của người dân thường dành cho binh sĩ hoặc cảnh sát thường

    • Chào ông!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.