Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
老总
sếp; thủ trưởng; ông chủ
NGHĨA
- 壹名danh từ
sếp; thủ trưởng; ông chủ
- 。
Hôm nay sếp không có ở công ty.
- 貳名danh từ
sếp lớn; tổng giám đốc; (thời nhà Thanh) quan chức cấp cao
- 。
Hôm nay sếp sẽ họp.
- 參名danh từ
thủ lĩnh; đại ca; anh cả
- 肆名danh từ
sếp lớn; tổng chỉ huy (trong Quân đội Nhân dân, dùng sau họ)
- 。
Ông Lý hôm nay không đến.
- 伍名danh từ
(cũ) cách gọi lịch sự của người dân thường dành cho binh sĩ hoặc cảnh sát thường
- ,!
Chào ông!
解字
GIẢI TỰsếp; thủ trưởng; ông chủ
NGHĨA
- 壹名danh từ
sếp; thủ trưởng; ông chủ
- 。
Hôm nay sếp không có ở công ty.
- 貳名danh từ
sếp lớn; tổng giám đốc; (thời nhà Thanh) quan chức cấp cao
- 。
Hôm nay sếp sẽ họp.
- 參名danh từ
thủ lĩnh; đại ca; anh cả
- 肆名danh từ
sếp lớn; tổng chỉ huy (trong Quân đội Nhân dân, dùng sau họ)
- 。
Ông Lý hôm nay không đến.
- 伍名danh từ
(cũ) cách gọi lịch sự của người dân thường dành cho binh sĩ hoặc cảnh sát thường
- ,!
Chào ông!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜