老底

老底
lǎo
lão để

(khẩu) lý lịch cũ; chuyện riêng tư (đặc biệt những điều đáng xấu hổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) lý lịch cũ; chuyện riêng tư (đặc biệt những điều đáng xấu hổ)

    • Anh ấy đã vạch trần tất cả quá khứ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.