Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老底
老底
lão để
(khẩu) lý lịch cũ; chuyện riêng tư (đặc biệt những điều đáng xấu hổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) lý lịch cũ; chuyện riêng tư (đặc biệt những điều đáng xấu hổ)
- 。
Anh ấy đã vạch trần tất cả quá khứ của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
老底
Phồn thể老
lão để
(khẩu) lý lịch cũ; chuyện riêng tư (đặc biệt những điều đáng xấu hổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) lý lịch cũ; chuyện riêng tư (đặc biệt những điều đáng xấu hổ)
- 。
Anh ấy đã vạch trần tất cả quá khứ của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜