老少配

老少配
lǎoshàopèi
lão thiếu phối

cặp đôi chênh lệch tuổi tác nhiều (thường người già với người trẻ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cặp đôi chênh lệch tuổi tác nhiều (thường người già với người trẻ)

    • Họ là một cặp đôi chênh lệch tuổi tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.