老客儿

老客儿
lǎor
lão khách nhi

khách hàng quen; mối quen

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khách hàng quen; mối quen(kế thừa)

    • Anh ấy là một người bán hàng rong.

  2. danh từ

    khách quen; khách thân quen(kế thừa)

    • Anh ấy là một khách quen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.