老妇人

老妇人
lǎorén
lão phụ nhân

cụ bà; bà lão

1 nghĩa#24116
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cụ bà; bà lão

    • Một bà lão đang ngồi trong công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.