Tới nội dung chính

老好人

老好人
lǎohǎorén
lão hảo nhân

người hay xuê xoa; người dĩ hòa vi quý; người không dám mất lòng ai

1 nghĩa#44003
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹

    người hay xuê xoa; người dĩ hòa vi quý; người không dám mất lòng ai

老
lǎo
lão
BỘ THỦ⽼
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu