老好人

老好人
lǎohǎorén
lão hảo nhân

người hay xuê xoa; người dĩ hòa vi quý; người không dám mất lòng ai

1 nghĩa#44003
NGHĨA

NGHĨA

  1. người hay xuê xoa; người dĩ hòa vi quý; người không dám mất lòng ai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.