Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老头乐
老头乐
lão đầu lạc
dụng cụ gãi lưng (làm từ tre v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ gãi lưng (làm từ tre v.v.)
- 。
Cái gãi lưng này rất thoải mái.
- 貳名danh từ
xe ba bánh điện mini; đồ dùng tiện lợi cho người già (như giày vải đế mềm, xe ba bánh...)
- 。
Lão đầu lạc là một loại xe điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老头乐
Phồn thể老頭樂
lão đầu lạc
dụng cụ gãi lưng (làm từ tre v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ gãi lưng (làm từ tre v.v.)
- 。
Cái gãi lưng này rất thoải mái.
- 貳名danh từ
xe ba bánh điện mini; đồ dùng tiện lợi cho người già (như giày vải đế mềm, xe ba bánh...)
- 。
Lão đầu lạc là một loại xe điện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜