老头乐

老头乐
lǎotóu
lão đầu lạc

dụng cụ gãi lưng (làm từ tre v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dụng cụ gãi lưng (làm từ tre v.v.)

    • Cái gãi lưng này rất thoải mái.

  2. danh từ

    xe ba bánh điện mini; đồ dùng tiện lợi cho người già (như giày vải đế mềm, xe ba bánh...)

    • Lão đầu lạc là một loại xe điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.