Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老公公
老公公
lão công công
cha chồng; bố chồng
4 nghĩa#41309
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha chồng; bố chồng
- 。
Bố chồng tôi rất thích uống trà.
- 貳名danh từ
ông (bố chồng; bố vợ); lão ông
- 。
Bố chồng tôi rất thích uống trà.
- 參名danh từ
ông già; (khẩu) lão
- 。
Ông lão đó rất hiền lành.
- 肆名danh từ
thái giám; hoạn quan (trong cung đình)
- 。
Lão công công là một chức quan thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ老公公
Phồn thể老
lão công công
cha chồng; bố chồng
4 nghĩa#41309
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cha chồng; bố chồng
- 。
Bố chồng tôi rất thích uống trà.
- 貳名danh từ
ông (bố chồng; bố vợ); lão ông
- 。
Bố chồng tôi rất thích uống trà.
- 參名danh từ
ông già; (khẩu) lão
- 。
Ông lão đó rất hiền lành.
- 肆名danh từ
thái giám; hoạn quan (trong cung đình)
- 。
Lão công công là một chức quan thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜