老公公

老公公
lǎogōnggong
lão công công

cha chồng; bố chồng

4 nghĩa#41309
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cha chồng; bố chồng

    • Bố chồng tôi rất thích uống trà.

  2. danh từ

    ông (bố chồng; bố vợ); lão ông

    • Bố chồng tôi rất thích uống trà.

  3. danh từ

    ông già; (khẩu) lão

    • Ông lão đó rất hiền lành.

  4. danh từ

    thái giám; hoạn quan (trong cung đình)

    • Lão công công là một chức quan thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.