老例

老例
lǎo
lão lệ

lệ cũ; tục lệ cũ; thông lệ xưa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lệ cũ; tục lệ cũ; thông lệ xưa

    • Đây là thông lệ cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.