老伴

老伴
lǎobàn
lão bạn

vợ/chồng (của người cao tuổi); bạn đời

1 nghĩa#38635
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ/chồng (của người cao tuổi); bạn đời

    • Người bạn đời của tôi rất yêu tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.