老不死

老不死
lǎo
lão bất tử

(chửi) lão già không chịu chết; đồ sống dai

3 nghĩa#26593
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (chửi) lão già không chịu chết; đồ sống dai

    • Cái lão bất tử này thật đáng ghét.

  2. danh từ

    lão già không chịu chết; lão già (chửi rủa)

    • Cái lão bất tử đó lại than phiền nữa rồi.

  3. danh từ

    lão già không chết; đồ già dịch (chửi)

    • Đồ lão bất tử nhà anh!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.